Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(6 câu)
Câu 1.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 150$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 2.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 3.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 93$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 4.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 5$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 5.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 6.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 6$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 7.$N = 200$ kN, $L = 5$ m, $A = 5$ cm², $E = 200$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 8.$N = 6$ kN, $L = 3$ m, $A = 2$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 9.$N = 93$ kN, $L = 3$ m, $A = 2$ cm², $E = 200$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 10.$N = 333$ kN, $L = 3$ m, $A = 10$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 11.$N = 40$ kN, $L = 5$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 12.$N = 600$ kN, $L = 1$ m, $A = 10$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 13.$N = 150$ kN, $L = 1$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).