Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Kinh tế vi mô · Chi phí và lợi nhuận

Điểm hòa vốn

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$138 \text{ đơn vị}$
B.$425 \text{ đơn vị}$
C.$420 \text{ đơn vị}$
D.$430 \text{ đơn vị}$

Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$384 \text{ đơn vị}$
B.$389 \text{ đơn vị}$
C.$388 \text{ đơn vị}$
D.$42401 \text{ đơn vị}$

Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$2 \text{ đơn vị}$
B.$33 \text{ đơn vị}$
C.$3 \text{ đơn vị}$
D.$38 \text{ đơn vị}$

Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 236$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 103$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 52934$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$513 \text{ đơn vị}$
B.$224 \text{ đơn vị}$
C.$398 \text{ đơn vị}$
D.$388 \text{ đơn vị}$

Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$453 \text{ đơn vị}$
B.$41 \text{ đơn vị}$
C.$448 \text{ đơn vị}$
D.$443 \text{ đơn vị}$

Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.$P = 185$, $VC = 43$, $FC = 58788$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 10.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 11.$P = 150$, $VC = 96$, $FC = 44496$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 12.$P = 140$, $VC = 82$, $FC = 6670$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 13.$P = 61$, $VC = 36$, $FC = 19750$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 14.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 15.$P = 217$, $VC = 199$, $FC = 16578$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề