Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.
Câu 2.Cho phương trình hóa học: $C + O_2 \to CO_2$. Có $1$ mol $C$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $O_2$ tương ứng.
Câu 3.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $12$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.
Câu 4.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2$ tương ứng.
Câu 5.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $Al$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $HCl$ tương ứng.
Câu 6.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.
Câu 7.Cho phương trình hóa học: $2 Na + 2 H_2 O \to 2 NaOH + H_2$. Có $3$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $Na$ tương ứng.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 8.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.
Câu 9.PTHH: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $Al$. Tính mol $HCl$ tương ứng.
Câu 10.PTHH: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$. Tính mol $H_2$ tương ứng.
Câu 11.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $O_2$. Tính mol $H_2$ tương ứng.
Câu 12.PTHH: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $9$ mol $H_2$. Tính mol $N_2$ tương ứng.
Câu 13.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.
Câu 14.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$. Tính mol $H_2 O$ tương ứng.