Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Cho $222$ gam $KCl$ (khối lượng mol $M = 74$ g/mol). Tính số mol.
Câu 2.Cho $1680$ gam $MgSO_4$ (khối lượng mol $M = 120$ g/mol). Tính số mol.
Câu 3.Cho $400$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.
Câu 4.Cho $510$ gam $Al_2 O_3$ (khối lượng mol $M = 102$ g/mol). Tính số mol.
Câu 5.Cho $560$ gam $KOH$ (khối lượng mol $M = 56$ g/mol). Tính số mol.
Câu 6.Cho $800$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.
Câu 7.Cho $840$ gam $MgSO_4$ (khối lượng mol $M = 120$ g/mol). Tính số mol.
Câu 8.Cho $1600$ gam $CuSO_4$ (khối lượng mol $M = 160$ g/mol). Tính số mol.
Phần III. Trả lời ngắn(5 câu)
Câu 9.Tính khối lượng của $10$ mol $MgO$ ($M = 40$ g/mol).
Câu 10.Cho $10$ mol $CuO$ với $M = 80$ g/mol. Hãy tính khối lượng (g).
Câu 11.Khối lượng (gam) của $5$ mol chất $Al_2 O_3$ ($M = 102$ g/mol) là bao nhiêu?
Câu 12.Hỏi $7$ mol $MgSO_4$ có khối lượng bao nhiêu gam? Biết $M = 120$ g/mol.
Câu 13.Tính khối lượng của $14$ mol $MgSO_4$ ($M = 120$ g/mol).