Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Đại số tuyến tính · Ma trận

Cộng, trừ ma trận

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Cho $A = \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & 5 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$2$
B.$0$
C.$1$
D.$3$

Câu 2.Cho $A = \begin{pmatrix} 2 & 3 \\ -9 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & 5 \\ 2 & -1 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của $A - B$.

A.$8$
B.$-11$
C.$-22$
D.$2$

Câu 3.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -2 \\ 1 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -10 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

A.$7$
B.$15$
C.$3$
D.$6$

Câu 4.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 5.Cho $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$3$
B.$0$
C.$4$
D.$9$

Câu 6.Cho $A = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ -8 & 1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -5 & -1 \\ -2 & 9 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

A.$-14$
B.$-28$
C.$10$
D.$-19$

Câu 7.Cho $A = \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -10 \\ -6 & 8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

A.$10$
B.$8$
C.$6$
D.$-10$

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Câu 9.Cho $A = \begin{pmatrix} 3 & 4 \\ -8 & -1 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 7 & 6 \\ 3 & 0 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của $A - B$.

Câu 10.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 \\ 8 & -5 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 2 & 6 \\ 9 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Câu 11.Cho $A = \begin{pmatrix} -8 & -7 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -4 & 0 \\ -1 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A + B$.

Câu 12.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

Câu 13.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -7 & 8 \\ -6 & 2 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 \\ 6 & -1 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -8 & -9 \\ -5 & 9 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

Câu 15.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ -7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề