Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.
Câu 2.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 3 & 4 & -8 \\ -1 & 7 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.
Câu 3.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 & 3 \\ -8 & -7 & 8 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.
Câu 4.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 & 7 \\ -9 & 5 & -2 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.
Câu 5.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 & 8 \\ -5 & 2 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.
Câu 6.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -7 & -7 \\ 2 & -4 & 0 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của $A^T$.
Câu 7.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 & 6 \\ -1 & -8 & -9 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} 2 & 6 \\ 9 & -7 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{12}$.
Câu 9.Cho $A = \begin{pmatrix} -7 & 2 \\ -4 & 0 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{21}$.
Câu 10.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & -6 \\ 6 & 5 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{22}$.
Câu 11.Cho $A = \begin{pmatrix} 3 & -8 \\ -7 & 8 \\ -6 & 2 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{13}$.
Câu 12.Cho $A = \begin{pmatrix} 7 & -9 & 5 \\ -2 & -8 & -4 \\ -6 & 2 & 6 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{12}$.
Câu 13.Cho $A = \begin{pmatrix} -8 & -1 & 7 \\ 6 & 3 & 0 \\ 6 & 2 & 9 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{13}$.
Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} -6 & 3 & 6 \\ -5 & -7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{12}$.
Câu 15.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & -8 & -9 \\ -5 & 9 & 6 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{32}$.