Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Đại số tuyến tính · Không gian vector

Phép biến đổi tuyến tính

14 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 2.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-64, -30)$
B.$(-63, -30)$
C.$(-64, -29)$
D.$(64, 30)$

Câu 3.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 4 & 5 \\ -7 & 0 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (8, 7)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(67, -56)$
B.$(67, -55)$
C.$(68, -56)$
D.$(-67, 56)$

Câu 4.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -6 & 7 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-8, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(20, 28)$
B.$(21, 28)$
C.$(20, 29)$
D.$(-20, -28)$

Câu 5.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & -6 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-3, 1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(16, 21)$
B.$(15, 21)$
C.$(-15, -21)$
D.$(15, 22)$

Câu 6.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-6, -8)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(38, -73)$
B.$(38, -74)$
C.$(39, -74)$
D.$(-38, 74)$

Câu 7.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & 1 \\ -5 & 4 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-10, -51)$
B.$(-11, -50)$
C.$(11, 51)$
D.$(-11, -51)$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 8.$A = \begin{pmatrix} 3 & 4 \\ -8 & -1 \end{pmatrix}, \vec v = (7, 6)$. Tính phần tử thứ $2$ của $A \vec v$.

Câu 9.$A = \begin{pmatrix} 9 & -7 \\ 6 & -1 \end{pmatrix}, \vec v = (-8, -9)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 10.$A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}, \vec v = (-7, 8)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 11.$A = \begin{pmatrix} -2 & 9 \\ 8 & -5 \end{pmatrix}, \vec v = (2, 6)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 12.$A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}, \vec v = (-6, 6)$. Tính phần tử thứ $2$ của $A \vec v$.

Câu 13.$A = \begin{pmatrix} -8 & -7 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}, \vec v = (-4, 0)$. Tính phần tử thứ $2$ của $A \vec v$.

Câu 14.$A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}, \vec v = (5, -2)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề