Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Cơ học lý thuyết · Động lực học hệ

Bảo toàn động lượng

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 2$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -3$ m/s và $v_2 = -7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$-20 \text{ m/s}$
B.$-5 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$5 \text{ m/s}$

Câu 2.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 5$ m/s và $v_2 = 7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$5 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$6 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 3.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 1$ m/s và $v_2 = -8$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$-2 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 4.Hai vật khối lượng $m_1 = 4$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = -9$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$4 \text{ m/s}$
B.$1 \text{ m/s}$
C.$2 \text{ m/s}$
D.$3 \text{ m/s}$

Câu 5.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$-2 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$3 \text{ m/s}$

Câu 6.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 7$ m/s và $v_2 = -3$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 7.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$5 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 8.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 4$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 1$ m/s và $v_2 = 10$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$0 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$5 \text{ m/s}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.$m_1 = 6, v_1 = 3$; $m_2 = 8, v_2 = -4$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 10.$m_1 = 2, v_1 = 9$; $m_2 = 2, v_2 = -1$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 11.$m_1 = 4, v_1 = 10$; $m_2 = 3, v_2 = -4$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 12.$m_1 = 1, v_1 = 2$; $m_2 = 3, v_2 = 10$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 13.$m_1 = 7, v_1 = -2$; $m_2 = 7, v_2 = -12$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 14.$m_1 = 2, v_1 = -7$; $m_2 = 3, v_2 = 8$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 15.$m_1 = 1, v_1 = 2$; $m_2 = 2, v_2 = -10$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề