Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Tu truong373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 2.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$99 \text{ nN}$
B.$3240 \text{ nN}$
C.$270 \text{ nN}$
D.$1620 \text{ nN}$

Câu 3.Một hạt mang điện $q = 2$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$360 \text{ nN}$
B.$35 \text{ nN}$
C.$180 \text{ nN}$
D.$6 \text{ nN}$

Câu 4.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$3 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$8 \text{ Wb}$
D.$12 \text{ Wb}$

Câu 5.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$38 \text{ Wb}$
B.$35 \text{ Wb}$
C.$40 \text{ Wb}$
D.$4 \text{ Wb}$

Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 2$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $1$ T đến $13$ T trong $4$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$2 \text{ V}$
B.$1 \text{ V}$
C.$4 \text{ V}$
D.$6 \text{ V}$

Câu 8.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$41 \, \mu\text{T}$
B.$1 \, \mu\text{T}$
C.$82 \, \mu\text{T}$
D.$164 \, \mu\text{T}$

Câu 9.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 42$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 2$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$42 \, \mu\text{T}$
B.$2 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$37 \, \mu\text{T}$

Câu 10.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$4 \text{ V}$
B.$2 \text{ V}$
C.$1 \text{ V}$
D.$3 \text{ V}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 12.$B = 4$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 13.$I = 22$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ