Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 015
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Điện trường - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 2 chương Điện trường - đề 015 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 2.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$3 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$1 \, \mu\text{F}$
D.$2 \, \mu\text{F}$

Câu 3.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 4.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.

A.$2 \, \mu\text{F}$
B.$5 \, \mu\text{F}$
C.$3 \, \mu\text{F}$
D.$4 \, \mu\text{F}$

Câu 5.Tụ điện tích điện tích $Q = 96 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 16$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$7 \, \mu\text{F}$
C.$96 \, \mu\text{F}$
D.$6 \, \mu\text{F}$

Câu 6.Tụ điện tích điện tích $Q = 70 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 14$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$70 \, \mu\text{F}$
D.$5 \, \mu\text{F}$

Câu 7.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$707 \text{ kV/m}$
B.$704 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$702 \text{ kV/m}$

Câu 8.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1313 \text{ kV/m}$
B.$1 \text{ kV/m}$
C.$1312 \text{ kV/m}$
D.$1314 \text{ kV/m}$

Câu 9.Một điện tích điểm $q = 39 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$34 \text{ kV/m}$
B.$39 \text{ kV/m}$
C.$3 \text{ kV/m}$
D.$37 \text{ kV/m}$

Câu 10.Hai điện tích điểm $q_1 = 6 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 3 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 3$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$162 \text{ mN}$
B.$2 \text{ mN}$
C.$36 \text{ mN}$
D.$18 \text{ mN}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Trong điện trường đều có cường độ $E = 2800$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 5$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).

Câu 12.$q = 24 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Câu 13.Hai điện tích $q_1 = 12 \, \mu C$, $q_2 = 6 \, \mu C$ cách nhau $r = 3$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 2 chương Điện trường - đề 015 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ