Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dau tu·36·932,1%
Lai suat5104·1967,9%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Tài chính căn bản - năm 2026MÔN: TÀI CHÍNH CĂN BẢNĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Tài chính căn bản - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một khoản đầu tư $250$ triệu với lãi kép $100\%$/năm trong $9$ năm. FV bằng bao nhiêu?

A.$128001 \text{ triệu đồng}$
B.$128000 \text{ triệu đồng}$
C.$762 \text{ triệu đồng}$
D.$259 \text{ triệu đồng}$

Câu 2.Tính tổng tiền lãi $I$ với $P = 500$ triệu, lãi đơn $19\%$/năm, $t = 28$ năm.

A.$2661 \text{ triệu đồng}$
B.$5320 \text{ triệu đồng}$
C.$547 \text{ triệu đồng}$
D.$2660 \text{ triệu đồng}$

Câu 3.Gửi $20$ triệu đồng với lãi kép $100\%$/năm trong $19$ năm. Tính giá trị tương lai (FV).

A.$10485760 \text{ triệu đồng}$
B.$10485765 \text{ triệu đồng}$
C.$39 \text{ triệu đồng}$
D.$10485761 \text{ triệu đồng}$

Câu 4.Gửi tiết kiệm $1200$ triệu đồng với lãi suất đơn $24\%$/năm trong $12$ năm. Tính tổng tiền lãi nhận được.

A.$3457 \text{ triệu đồng}$
B.$14400 \text{ triệu đồng}$
C.$6912 \text{ triệu đồng}$
D.$3456 \text{ triệu đồng}$

Câu 5.Gửi $40$ triệu đồng với lãi kép $100\%$/năm trong $5$ năm. Tính giá trị tương lai (FV).

A.$1281 \text{ triệu đồng}$
B.$1280 \text{ triệu đồng}$
C.$1285 \text{ triệu đồng}$
D.$40 \text{ triệu đồng}$

Câu 6.Gửi tiết kiệm $1000$ triệu đồng với lãi suất đơn $10\%$/năm trong $4$ năm. Tính tổng tiền lãi nhận được.

A.$40000 \text{ triệu đồng}$
B.$400 \text{ triệu đồng}$
C.$800 \text{ triệu đồng}$
D.$4000 \text{ triệu đồng}$

Câu 7.Cho $PV = 3000$ triệu, lãi kép $100\%$/năm, $t = 2$ năm. Tính FV.

A.$12005 \text{ triệu đồng}$
B.$12001 \text{ triệu đồng}$
C.$12010 \text{ triệu đồng}$
D.$12000 \text{ triệu đồng}$

Câu 8.Một khoản gửi $80$ triệu với lãi gộp liên tục $r = 2$/năm trong $7$ năm. $A = ?$

A.$80 e^{15}$
B.$80 e^{13}$
C.$80 e^{16}$
D.$80 e^{14}$

Câu 9.Dự án có chi phí ban đầu $C_0 = 5000$ triệu đồng và tổng giá trị hiện tại các dòng tiền thu vào $PV = 3000$ triệu đồng. Tính chỉ số lợi nhuận $PI$.

A.$\dfrac{3001}{5000}$
B.$\dfrac{1000}{1667}$
C.$\dfrac{5}{3}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 10.Dự án có chi phí ban đầu $C_0 = 1000$ triệu đồng và tổng giá trị hiện tại các dòng tiền thu vào $PV = 1100$ triệu đồng. Tính chỉ số lợi nhuận $PI$.

A.$\dfrac{100}{91}$
B.$\dfrac{11}{10}$
C.$\dfrac{10}{11}$
D.$\dfrac{1101}{1000}$

Câu 11.Một dự án đầu tư ban đầu $C_0 = 80$ triệu đồng, thu lại dòng tiền $CF_1 = 120$ triệu (cuối năm 1) và $CF_2 = 160$ triệu (cuối năm 2). Lãi chiết khấu $r = 100\%$/năm. Tính NPV.

A.$40 \text{ triệu đồng}$
B.$20 \text{ triệu đồng}$
C.$0 \text{ triệu đồng}$
D.$200 \text{ triệu đồng}$

Câu 12.Gửi $50$ triệu đồng với lãi suất gộp liên tục $r = 3$ (tức $300\%$/năm) trong $2$ năm. Tính số tiền cuối kỳ.

A.$50 e^{5}$
B.$50 e^{6}$
C.$50 e^{7}$
D.$50 e^{8}$

Câu 13.Gửi tiết kiệm $12000$ nghìn đồng với lãi suất $24\%$/năm trong $6$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$1441 \text{ nghìn đồng}$
B.$13440 \text{ nghìn đồng}$
C.$2880 \text{ nghìn đồng}$
D.$1440 \text{ nghìn đồng}$

Câu 14.Một khoản đầu tư $7$ triệu với lãi kép $100\%$/năm trong $19$ năm. FV bằng bao nhiêu?

A.$3670021 \text{ triệu đồng}$
B.$133 \text{ triệu đồng}$
C.$3670017 \text{ triệu đồng}$
D.$3670016 \text{ triệu đồng}$

Câu 15.Gửi tiết kiệm $600$ triệu với lãi suất kép $10\%$/năm sau $8$ năm. Hỏi tổng tiền nhận?

A.$\dfrac{643576643}{500000} \text{ triệu đồng}$
B.$\dfrac{60214358881}{100000000} \text{ triệu đồng}$
C.$1080 \text{ triệu đồng}$
D.$\dfrac{643076643}{500000} \text{ triệu đồng}$

Câu 16.Gửi tiết kiệm $9600$ nghìn đồng với lãi suất $18\%$/năm trong $10$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$1440 \text{ nghìn đồng}$
B.$1441 \text{ nghìn đồng}$
C.$8000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1728 \text{ nghìn đồng}$

Câu 17.Sau $19$ năm cần có $13107200$ triệu (lãi kép $100\%$/năm). Tính PV.

A.$6553600 \text{ triệu đồng}$
B.$35 \text{ triệu đồng}$
C.$13107200 \text{ triệu đồng}$
D.$25 \text{ triệu đồng}$

Câu 18.Cho $P = 150$ triệu, lãi kép $r = 80\%$/năm, $t = 2$ năm. Tính giá trị tương lai $A$.

A.$390 \text{ triệu đồng}$
B.$487 \text{ triệu đồng}$
C.$\dfrac{3831}{25} \text{ triệu đồng}$
D.$486 \text{ triệu đồng}$

Câu 19.Dự án có chi phí ban đầu $C_0 = 200$ triệu đồng và tổng giá trị hiện tại các dòng tiền thu vào $PV = 450$ triệu đồng. Tính chỉ số lợi nhuận $PI$.

A.$\dfrac{9}{4}$
B.$\dfrac{451}{200}$
C.$\dfrac{4}{9}$
D.$\dfrac{150}{67}$

Câu 20.Một dự án đầu tư ban đầu $C_0 = 80$ triệu đồng, thu lại dòng tiền $CF_1 = 1000$ triệu (cuối năm 1) và $CF_2 = 200$ triệu (cuối năm 2). Lãi chiết khấu $r = 100\%$/năm. Tính NPV.

A.$470 \text{ triệu đồng}$
B.$480 \text{ triệu đồng}$
C.$450 \text{ triệu đồng}$
D.$1120 \text{ triệu đồng}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 9600$, lãi suất $8\%$/năm, $2$ tháng. Tính $I$.

Câu 22.$P = 1200$ triệu, lãi suất đơn $24\%$/năm, $12$ năm. Tính tiền lãi (triệu đồng).

Câu 23.Tính tổng tiền (triệu) nhận sau $5$ năm khi gửi $80$ triệu với lãi kép $100\%$/năm.

Câu 24.Một dự án có $C_0 = 125$ triệu, dòng tiền vào các năm: $CF_1 = 56$, $CF_2 = 35$, $CF_3 = 71$ (triệu, giả thiết phân bổ đều trong năm). Tính thời gian hoàn vốn (năm).

Câu 25.$C_0 = 150, PV = 337$ (triệu đồng). Tính $PI$ (thập phân). Ví dụ 1.5.

Câu 26.Dự án có $C_0 = 60$ triệu, $CF_1 = 204$ triệu (cuối năm 1), lãi suất chiết khấu $r = \dfrac{1}{3}$. Tính $NPV$ (triệu).

Câu 27.$A = P e^{r t}$ với $r = 5$, $t = 19$. Tính số mũ $rt$.

Câu 28.$C_0 = 200$, $CF_1 = 60$ (cuối năm 1), $CF_2 = 320$ (cuối năm 2). Lãi chiết khấu $100\%$. Tính NPV (triệu đồng).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Tài chính căn bản - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ