Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ode cap 1573·1553,6%
Ode cap 2·103·1346,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương trình vi phân - năm 2026MÔN: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Phương trình vi phân - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 7 y$, $y(0) = -8$. Tính $y(-2)$.

A.$-8 e^{-15}$
B.$8 e^{-14}$
C.$-8 e^{-13}$
D.$-8 e^{-14}$

Câu 2.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -5 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(1)$.

A.$7 e^{-5}$
B.$-7 e^{-6}$
C.$-7 e^{-4}$
D.$-7 e^{-5}$

Câu 3.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -4 y$, $y(0) = 9$. Tính $y(-1)$.

A.$9 e^{4}$
B.$9 e^{5}$
C.$-9 e^{4}$
D.$9 e^{3}$

Câu 4.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 6 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(2)$.

A.$-7 e^{13}$
B.$7 e^{12}$
C.$-7 e^{12}$
D.$-7 e^{11}$

Câu 5.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -5 y$, $y(0) = -7$. Tính $y(1)$.

A.$7 e^{-5}$
B.$-7 e^{-6}$
C.$-7 e^{-4}$
D.$-7 e^{-5}$

Câu 6.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y' - 56y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{-7x}$
B.$y = C_1 e^{-7x} + C_2 e^{7x}$
C.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{7x}$
D.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{7x}$

Câu 7.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 10y' + 16y = 0$.

A.$y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-8x}$
B.$y = C_1 e^{-2x} + C_2 e^{-8x}$
C.$y = C_1 e^{-2x} + C_2 e^{8x}$
D.$y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-8x}$

Câu 8.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 9.Phương trình Bernoulli $y' + P(x) y = Q(x) y^{-13}$. Phép đổi biến nào sau đây biến đổi PT về dạng tuyến tính theo $z$?

A.$z = y^{-14}$
B.$z = y^{-12}$
C.$z = y^{-13}$
D.$z = y^{14}$

Câu 10.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 4y' - 32y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{-4x}$
B.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{-4x}$
C.$y = C_1 e^{9x} + C_2 e^{-4x}$
D.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{4x}$

Câu 11.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 21y' + 110y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{10x}$
B.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{-9x}$
C.$y = C_1 e^{11x} + C_2 e^{-10x}$
D.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{-10x}$

Câu 12.Giải bài toán giá trị đầu $y' = 3 y$, $y(0) = -1$. Tính $y(1)$.

A.$-e^{2}$
B.$e^{3}$
C.$-e^{4}$
D.$-e^{3}$

Câu 13.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -4 y$, $y(0) = 1$. Tính $y(-2)$.

A.$e^{7}$
B.$e^{8}$
C.$e^{9}$
D.$-e^{8}$

Câu 14.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' - 5y = -35$.

A.$y = 8 + C e^{5x}$
B.$y = 6 + C e^{5x}$
C.$y = 7 + C e^{-5x}$
D.$y = 7 + C e^{5x}$

Câu 15.Giải bài toán giá trị đầu $y' = -2 y$, $y(0) = -5$. Tính $y(2)$.

A.$-5 e^{-3}$
B.$-5 e^{-5}$
C.$5 e^{-4}$
D.$-5 e^{-4}$

Câu 16.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
B.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$
C.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
D.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$

Câu 17.Phương trình Bernoulli $y' + p(x) y = Q(x) y^{17}$. Phép đổi biến nào sau đây biến đổi PT về dạng tuyến tính theo $z$?

A.$z = y^{16}$
B.$z = y^{17}$
C.$z = y^{-16}$
D.$z = y^{18}$

Câu 18.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y' - 4y = -8$.

A.$y = 2 + C e^{4x}$
B.$y = 3 + C e^{4x}$
C.$y = 1 + C e^{4x}$
D.$y = 2 + C e^{-4x}$

Câu 19.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
B.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$
C.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
D.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$

Câu 20.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 3y' - 70y = 0$.

A.$y = C_1 e^{7x} + C_2 e^{10x}$
B.$y = C_1 e^{7x} + C_2 e^{-10x}$
C.$y = C_1 e^{-7x} + C_2 e^{-10x}$
D.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{-10x}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.PT Bernoulli $y' + P(x) y = q(x) y^{22}$. Phép đổi $z = y^k$ biến PT thành tuyến tính. Tính $k$.

Câu 22.PTVP dao động tắt dần $(19) y'' + 7 y' + 67 y = 0$. Tính hệ số tắt dần $\gamma$ (với dạng chuẩn $y'' + 2\gamma y' + \omega_0^2 y = 0$).

Câu 23.Cho $y'' + 10y' + 24y = 0$. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đặc trưng.

Câu 24.Cho $y'' + 1024 y = 0$. Tìm tần số góc $\omega > 0$ của nghiệm điều hòa.

Câu 25.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 3$ và độ cứng $k = 114$ thoả $m y'' + k y = 0$. Tính tần số góc $\omega > 0$.

Câu 26.Cho $y' - 4y = -36$. Tìm nghiệm dừng $y_\infty$ (giới hạn khi $x \to \infty$, giả sử $a > 0$ hoặc $C = 0$).

Câu 27.Cho PT Bernoulli $y' + P(x) y = Q(x) y^{3}$ với điều kiện đầu $y(0) = 20$. Đổi biến $z = y^{1 - 3}$. Tính $z(0)$.

Câu 28.PTVP dao động cưỡng bức không tắt dần $y'' + 484 y = 23 \cos(9 t)$. Tìm biên độ $A$ của nghiệm riêng $y_p = A \cos(9 t)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Phương trình vi phân - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ