Đề Toán rời rạc chương Đại số Boole - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho biểu thức Boole hai biến $(P \oplus Q) \lor P$. Hỏi trong $2^2 = 4$ trường hợp gán giá trị, có bao nhiêu trường hợp biểu thức nhận giá trị TRUE?
Câu 2.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 3.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 4.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \lor \neg Q$.
Câu 5.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \leftrightarrow Q$.
Câu 6.Biểu thức Boole $P \lor \neg Q$ trên $(P, Q) \in \{0,1\}^2$ TRUE ở bao nhiêu trong $4$ tổ hợp giá trị?
Câu 7.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 8.Cho biểu thức Boole hai biến $P \land \neg Q$. Hỏi trong $2^2 = 4$ trường hợp gán giá trị, có bao nhiêu trường hợp biểu thức nhận giá trị TRUE?
Câu 9.Biểu thức Boole $(P \lor Q) \land \neg P$ trên $(P, Q) \in \{0,1\}^2$ TRUE ở bao nhiêu trong $4$ tổ hợp giá trị?
Câu 10.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \leftrightarrow Q$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho biểu thức Boole 2 biến $\neg P \land \neg Q$. Dạng chuẩn hội (CNF) của biểu thức này gồm bao nhiêu maxterm?
Câu 12.Biểu thức $P \lor Q \lor R$ (3 biến $P, Q, R$) nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị $8$ dòng?
Câu 13.Áp dụng định lý De Morgan để rút gọn biểu thức $\neg \neg (P \lor Q)$, sau đó cho biết biểu thức nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị 2 biến $(P, Q)$.