Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu8(61,5%)Vận dụng2(15,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Keo nen382·13100%
Tổng382013100%
Tỉ lệ23,1%61,5%15,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề Sức bền vật liệu chương Kéo nén thanh - năm 2026MÔN: SỨC BỀN VẬT LIỆUĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Sức bền vật liệu chương Kéo nén thanh - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$54 \text{ kN/cm}^2$
B.$20 \text{ kN/cm}^2$
C.$560 \text{ kN/cm}^2$
D.$27 \text{ kN/cm}^2$

Câu 2.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 99$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 11$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$10 \text{ kN/cm}^2$
B.$99 \text{ kN/cm}^2$
C.$8 \text{ kN/cm}^2$
D.$9 \text{ kN/cm}^2$

Câu 3.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 210$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 10$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$42 \text{ kN/cm}^2$
B.$21 \text{ kN/cm}^2$
C.$210 \text{ kN/cm}^2$
D.$10 \text{ kN/cm}^2$

Câu 4.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 72$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 6$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$6 \text{ kN/cm}^2$
B.$12 \text{ kN/cm}^2$
C.$72 \text{ kN/cm}^2$
D.$11 \text{ kN/cm}^2$

Câu 5.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$4 \text{ mm}$
B.$5 \text{ mm}$
C.$3 \text{ mm}$
D.$2 \text{ mm}$

Câu 6.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 180$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$9 \text{ kN/cm}^2$
B.$200 \text{ kN/cm}^2$
C.$10 \text{ kN/cm}^2$
D.$8 \text{ kN/cm}^2$

Câu 7.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$870 \text{ kN/cm}^2$
B.$841 \text{ kN/cm}^2$
C.$58 \text{ kN/cm}^2$
D.$29 \text{ kN/cm}^2$

Câu 8.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 5$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$2 \text{ mm}$
B.$4 \text{ mm}$
C.$3 \text{ mm}$
D.$100 \text{ mm}$

Câu 9.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.

A.$7 \text{ kN/cm}^2$
B.$12 \text{ kN/cm}^2$
C.$5 \text{ kN/cm}^2$
D.$6 \text{ kN/cm}^2$

Câu 10.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 150$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).

A.$3 \text{ mm}$
B.$2 \text{ mm}$
C.$1 \text{ mm}$
D.$4 \text{ mm}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$N = 6$ kN, $L = 3$ m, $A = 2$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).

Câu 12.Thanh chịu $N = 30$ kN, $A = 2$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).

Câu 13.Dây cáp tiết diện $A = 50$ mm$^2$ treo vật khối lượng $m = 44$ kg, $g = 10$ m/s$^2$. Tính ứng suất kéo trong dây $\sigma$ (N/mm$^2$) (dạng phân số tối giản).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Sức bền vật liệu chương Kéo nén thanh - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ