Đề Kinh tế vi mô chương Cung cầu - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 2.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$.
Câu 4.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 5.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 6.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 7.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $9$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 8.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 9.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 10.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Giá tăng từ $400$ lên $410$, lượng cầu giảm từ $15$ xuống $11$. Tính $|E_d|$.
Câu 12.Thị trường với $Q_d = 241 - 8P, Q_s = 13P - 284$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 13.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.