Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$-1576 \text{ nghìn đồng}$
B.$1795 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1566 \text{ nghìn đồng}$
D.$1431 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$2 \text{ đơn vị}$
B.$33 \text{ đơn vị}$
C.$3 \text{ đơn vị}$
D.$38 \text{ đơn vị}$

Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$6080 \text{ nghìn đồng}$
B.$-2624 \text{ nghìn đồng}$
C.$-2623 \text{ nghìn đồng}$
D.$-5248 \text{ nghìn đồng}$

Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 8.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 9.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.

A.$294$
B.$138$
C.$6$
D.$-138$

Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$P = 223$, $VC = 151$, $Q = 430$, $FC = 710$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 12.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.

Câu 13.Cho hàm doanh thu $TR = 151Q - 19Q^2$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q_0 = 18$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ