Đề Đại số tuyến tính chương Định thức - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ -8 & 1 \end{pmatrix}$.
Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.
Câu 3.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -1 & 7 & 2 \\ 0 & -4 & 0 \\ 0 & 0 & 4 \end{pmatrix}$.
Câu 4.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 3 & 3 & -7 \\ 0 & -4 & -6 \\ 0 & 0 & 5 \end{pmatrix}$.
Câu 5.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$.
Câu 6.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.
Câu 7.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.
Câu 8.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$.
Câu 9.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & -7 & -7 \\ 0 & 8 & -5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.
Câu 10.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 1 & 6 & 0 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & -8 \end{pmatrix}$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Tính $\det \begin{pmatrix} -7 & -6 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$.
Câu 12.Tính $\det \begin{pmatrix} 0 & 0 & 1 \\ -5 & -5 & -5 \\ 0 & 0 & 2 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 1 (cột có nhiều phần tử bằng 0).
Câu 13.Tính $\det \begin{pmatrix} 5 & 2 & 6 \\ -6 & 0 & 5 \\ -3 & -7 & -7 \end{pmatrix}$.