Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong luc hoc he·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
ĐỀ THI MẪUĐề Cơ học lý thuyết chương Động lực học hệ - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Cơ học lý thuyết chương Động lực học hệ - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hai vật khối lượng $m_1 = 5$ kg và $m_2 = 5$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 5$ m/s và $v_2 = 7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$5 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$6 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 2.Vật rắn có mô men quán tính $I = 40$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 10$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$4000 \text{ J}$
B.$2000 \text{ J}$
C.$200 \text{ J}$
D.$1990 \text{ J}$

Câu 3.Vật rắn có mô men quán tính $I = 4$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 4$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$33 \text{ J}$
B.$37 \text{ J}$
C.$64 \text{ J}$
D.$32 \text{ J}$

Câu 4.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 2$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = -3$ m/s và $v_2 = -7$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$-20 \text{ m/s}$
B.$-5 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$5 \text{ m/s}$

Câu 5.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$3200 \text{ J}$
B.$3201 \text{ J}$
C.$320 \text{ J}$
D.$6400 \text{ J}$

Câu 6.Vật rắn có mô men quán tính $I = 38$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 28$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$1064 \text{ J}$
B.$14886 \text{ J}$
C.$29792 \text{ J}$
D.$14896 \text{ J}$

Câu 7.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 7$ m/s và $v_2 = -3$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 8.Hai vật khối lượng $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 1$ m/s và $v_2 = -8$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$-2 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 9.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$5 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 10.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$m_1 = 2, v_1 = -7$; $m_2 = 3, v_2 = 8$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 12.Lực không đổi $F = 28$ N tác dụng vào vật trong thời gian $\Delta t = 3$ s. Tính độ biến thiên động lượng $\Delta p$ (kg·m/s).

Câu 13.$I = 38$ kg·m², $\omega = 28$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Cơ học lý thuyết chương Động lực học hệ - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ