Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng0(0%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem310··13100%
Tổng3100013100%
Tỉ lệ23,1%76,9%0%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề Cơ học lý thuyết chương Động học điểm - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Cơ học lý thuyết chương Động học điểm - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 2.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 - 5t - 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$6 \text{ m/s}$
C.$3 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 3.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 4.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 4$ s.

A.$0 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$16 \text{ m/s}$
D.$8 \text{ m/s}$

Câu 5.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - t + 4$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$34 \text{ m/s}$
D.$29 \text{ m/s}$

Câu 6.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 7.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - 7t$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$10 \text{ m/s}$
B.$-21 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$23 \text{ m/s}$

Câu 8.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 9.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 10.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 - 5t - 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$6 \text{ m/s}$
C.$3 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$s(t) = 2t^2 + 8t + 1$ (m, s). Tính $v(2)$ (m/s).

Câu 12.Chất điểm chuyển động với vận tốc $v(t) = 2t^2 + 2t - 4$ (m/s). Tính gia tốc tiếp tuyến tại thời điểm $t_0 = 4$ s (m/s$^2$).

Câu 13.Chất điểm chuyển động tròn đều với $v = 39$ m/s trên đường tròn bán kính $r = 9$ m. Tính gia tốc hướng tâm $a_n$ (m/s$^2$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Cơ học lý thuyết chương Động học điểm - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ