Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong143·828,6%
Dao dong song123·621,4%
Dong hoc·22·414,3%
Dong luc hoc·31·414,3%
Nhiet dong luc hoc321·621,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 124] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 4$ m và tần số $f = 24$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$4 \text{ m/s}$
B.$192 \text{ m/s}$
C.$97 \text{ m/s}$
D.$96 \text{ m/s}$

Câu 2.Tính động năng của vật khối lượng $m = 40$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 18$ m/s.

A.$12960 \text{ J}$
B.$6480 \text{ J}$
C.$6475 \text{ J}$
D.$360 \text{ J}$

Câu 3.Một vật khối lượng $m = 3$ kg, nhiệt dung riêng $c = 4$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 17$ K.

A.$194 \text{ J}$
B.$68 \text{ J}$
C.$102 \text{ J}$
D.$204 \text{ J}$

Câu 4.Một vật khối lượng $m = 5$ kg, nhiệt dung riêng $c = 8$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 28$ K.

A.$224 \text{ J}$
B.$1120 \text{ J}$
C.$2240 \text{ J}$
D.$1121 \text{ J}$

Câu 5.Một vật khối lượng $m = 1$ kg, nhiệt dung riêng $c = 2$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 7$ K.

A.$4 \text{ J}$
B.$64 \text{ J}$
C.$14 \text{ J}$
D.$2 \text{ J}$

Câu 6.Một vật khối lượng $m = 2$ kg, nhiệt dung riêng $c = 8$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 8$ K.

A.$129 \text{ J}$
B.$128 \text{ J}$
C.$64 \text{ J}$
D.$256 \text{ J}$

Câu 7.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$8 \text{ s}$
B.$33 \text{ s}$
C.$392 \text{ s}$
D.$28 \text{ s}$

Câu 8.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 10 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 6 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 10 \text{ s}$.

A.$100 \text{ m/s}$
B.$69 \text{ m/s}$
C.$65 \text{ m/s}$
D.$70 \text{ m/s}$

Câu 9.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -140$ J và nhận công $A = 90$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.

A.$-60 \text{ J}$
B.$90 \text{ J}$
C.$-190 \text{ J}$
D.$-50 \text{ J}$

Câu 10.Vật khối lượng $m = 6$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.5$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$36 \text{ N}$
B.$45 \text{ N}$
C.$35 \text{ N}$
D.$30 \text{ N}$

Câu 11.Vật dao động điều hòa $x(t) = 41 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.

A.$0 \text{ cm}$
B.$-41 \text{ cm}$
C.$-46 \text{ cm}$
D.$41 \text{ cm}$

Câu 12.Một vật khối lượng $m = 20$ kg ở độ cao $h = 9$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$39 \text{ J}$
B.$1800 \text{ J}$
C.$1810 \text{ J}$
D.$3600 \text{ J}$

Câu 13.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $360$ N. Khi tăng khoảng cách lên $4$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$1440 \text{ N}$
B.$22 \text{ N}$
C.$360 \text{ N}$
D.$5760 \text{ N}$

Câu 14.Một vật khối lượng $m = 10$ kg chuyển động với gia tốc $a = 5$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

A.$100 \text{ N}$
B.$50 \text{ N}$
C.$10 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 15.Một máy thực hiện công $A = 99$ J trong thời gian $t = 3$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$96 \text{ W}$
B.$34 \text{ W}$
C.$32 \text{ W}$
D.$33 \text{ W}$

Câu 16.Một lực $F = 4$ N kéo vật đi quãng đường $s = 2$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.

A.$6 \text{ J}$
B.$3 \text{ J}$
C.$8 \text{ J}$
D.$4 \text{ J}$

Câu 17.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 352$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$704 \text{ m/s}$
B.$84 \text{ m/s}$
C.$168 \text{ m/s}$
D.$352 \text{ m/s}$

Câu 18.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 21$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 189$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$3969 \text{ m/s}^2$
B.$9 \text{ m/s}^2$
C.$7 \text{ m/s}^2$
D.$4 \text{ m/s}^2$

Câu 19.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 1$ kg và độ cứng $k = 4$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.

A.$\dfrac{1}{2} \pi \text{ s}$
B.$\dfrac{1}{4} \pi \text{ s}$
C.$2 \pi \text{ s}$
D.$1 \pi \text{ s}$

Câu 20.Con lắc đơn có chiều dài $l = 640$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.

A.$16\pi \text{ s}$
B.$\dfrac{77\pi}{5} \text{ s}$
C.$\dfrac{79\pi}{5} \text{ s}$
D.$\dfrac{78\pi}{5} \text{ s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Con lắc lò xo $m = 3$ kg, $k = 75$ N/m. Tính tần số góc $\omega$ (rad/s).

Câu 22.Vật $m = 3$ kg ở độ cao $h = 4$ m, $g = 10$ m/s². Tính $W_t$ (J).

Câu 23.Lực kéo không đổi $F = 46$ N song song vận tốc $v = 6$ m/s. Tính công suất tức thời (W).

Câu 24.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 36\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).

Câu 25.Vật ném ngang từ độ cao $h = 320$ m, $v_0 = 39$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).

Câu 26.Vật rơi tự do từ độ cao $192$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Câu 27.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 24$ kg và $m_2 = 12$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).

Câu 28.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = -140$ J và nhận công $A = 90$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ