Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
ĐỀ THI MẪUĐề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 123] - Đề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 54$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $443$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 41$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 566$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$24488 \text{ nghìn đồng}$
B.$5093 \text{ nghìn đồng}$
C.$5193 \text{ nghìn đồng}$
D.$5192 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$138 \text{ đơn vị}$
B.$425 \text{ đơn vị}$
C.$420 \text{ đơn vị}$
D.$430 \text{ đơn vị}$

Câu 6.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 7.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 8.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 9.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 21$.

A.$1$
B.$236$
C.$239$
D.$241$

Câu 10.Hàm cầu $P = 140 - 5 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 4$.

A.$98$
B.$100$
C.$160$
D.$99$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.

Câu 12.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 13.$P = 88 - 10 Q$. Tính $MR(28)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Đề Kinh tế vi mô chương Chi phí và lợi nhuận · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ