Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Xac suat co ban373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hộp có $10$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{2}{261}$
B.$\dfrac{1}{10}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{323}{1827}$

Câu 2.Hộp có $10$ bi trắng và $11$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{10}{49}$
B.$\dfrac{3}{14}$
C.$\dfrac{11}{42}$
D.$\dfrac{10}{21}$

Câu 3.Hộp có $10$ bi trắng và $11$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{10}{49}$
B.$\dfrac{3}{14}$
C.$\dfrac{11}{42}$
D.$\dfrac{10}{21}$

Câu 4.Hộp 1 chứa $11$ bi đỏ và $4$ bi xanh; hộp 2 chứa $3$ bi đỏ và $12$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{3}{14}$
B.$\dfrac{11}{15}$
C.$\dfrac{11}{14}$
D.$\dfrac{1}{5}$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{11}{12}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 6.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{1}{30}$, $P(B) = \dfrac{2}{15}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{1}{30}$
B.$\dfrac{2}{15}$
C.$4$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 7.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$. Tính $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{12}$
B.$\dfrac{1}{7}$
C.$7$
D.$\dfrac{7}{12}$

Câu 8.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{4}{15}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$\dfrac{4}{15}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 9.Hộp có $4$ bi trắng và $4$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{3}{16}$
C.$\dfrac{3}{14}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 10.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$. Tính $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{12}$
B.$\dfrac{1}{7}$
C.$7$
D.$\dfrac{7}{12}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Hộp có $12$ bi trắng và $14$ bi đen. Hỏi có bao nhiêu cách rút đồng thời $4$ bi trong đó cả $4$ bi đều màu trắng?

Câu 12.Biết $P(A) = \dfrac{7}{20}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$. Hãy tính $P(A \cup B)$ (thập phân).

Câu 13.Hộp 1: $8$ đỏ / $2$ xanh. Hộp 2: $2$ đỏ / $8$ xanh. Chọn hộp ngẫu nhiên rồi rút bi đỏ. Tính $P(\text{hộp 1} | \text{đỏ})$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ