Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Tu truong373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$68 \text{ nN}$
B.$900 \text{ nN}$
C.$899 \text{ nN}$
D.$901 \text{ nN}$

Câu 2.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 3.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$2000 \text{ nN}$
B.$4000 \text{ nN}$
C.$1999 \text{ nN}$
D.$109 \text{ nN}$

Câu 4.Một hạt mang điện $q = 6$ nC bay với vận tốc $v = 70$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 2$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$420 \text{ nN}$
B.$839 \text{ nN}$
C.$840 \text{ nN}$
D.$841 \text{ nN}$

Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$4 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$9 \text{ Wb}$
D.$14 \text{ Wb}$

Câu 6.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$41 \, \mu\text{T}$
B.$1 \, \mu\text{T}$
C.$82 \, \mu\text{T}$
D.$164 \, \mu\text{T}$

Câu 7.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 27$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$27 \, \mu\text{T}$
C.$54 \, \mu\text{T}$
D.$108 \, \mu\text{T}$

Câu 8.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 42$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 2$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$42 \, \mu\text{T}$
B.$2 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$37 \, \mu\text{T}$

Câu 9.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 27$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$27 \, \mu\text{T}$
C.$54 \, \mu\text{T}$
D.$108 \, \mu\text{T}$

Câu 10.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $2$ T đến $14$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$10 \text{ V}$
B.$4 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$5 \text{ V}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).

Câu 12.$B = 4$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 13.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $19$ T trong $5$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề Vật lý đại cương 2 chương Từ trường · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ