Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ode cap 2·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 - năm 2026MÔN: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
B.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$
C.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
D.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$

Câu 2.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 3.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 4.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 5.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 6.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 7.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 8.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 6561 y = 0$.

A.$y = A \cos(81 x) + B \sin(81 x)$
B.$y = A \cos(82 x) + B \sin(82 x)$
C.$y = A \cos(6561 x) + B \sin(6561 x)$
D.$y = A \cos(80 x) + B \sin(80 x)$

Câu 9.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
B.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$
C.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
D.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$

Câu 10.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 2y' - 35y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{7x}$
B.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{-7x}$
C.$y = C_1 e^{-4x} + C_2 e^{7x}$
D.$y = C_1 e^{5x} + C_2 e^{7x}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $y'' + 13y' + 42y = 0$. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đặc trưng.

Câu 12.PTVP dao động tắt dần $(20) y'' + 18 y' + 50 y = 0$. Tính hệ số tắt dần $\gamma$ (với dạng chuẩn $y'' + 2\gamma y' + \omega_0^2 y = 0$).

Câu 13.PTVP dao động cưỡng bức không tắt dần $y'' + 100 y = -17 \cos(9 t)$. Tìm biên độ $A$ của nghiệm riêng $y_p = A \cos(9 t)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ