Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dau tu·23·517,9%
Lai suat5117·2382,1%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Tài chính căn bản - năm 2026MÔN: TÀI CHÍNH CĂN BẢNĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Tài chính căn bản · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một khoản gửi $2000$ triệu với lãi đơn $5\%$/năm. Sau $13$ năm, tiền lãi nhận là?

A.$2018 \text{ triệu đồng}$
B.$100 \text{ triệu đồng}$
C.$2600 \text{ triệu đồng}$
D.$1300 \text{ triệu đồng}$

Câu 2.Gửi tiết kiệm $1000$ triệu đồng với lãi suất đơn $19\%$/năm trong $18$ năm. Tính tổng tiền lãi nhận được.

A.$3420 \text{ triệu đồng}$
B.$1037 \text{ triệu đồng}$
C.$18000 \text{ triệu đồng}$
D.$19000 \text{ triệu đồng}$

Câu 3.Gửi tiết kiệm $1000$ triệu đồng với lãi suất đơn $10\%$/năm trong $4$ năm. Tính tổng tiền lãi nhận được.

A.$40000 \text{ triệu đồng}$
B.$400 \text{ triệu đồng}$
C.$800 \text{ triệu đồng}$
D.$4000 \text{ triệu đồng}$

Câu 4.Tính tổng tiền lãi $I$ với $P = 500$ triệu, lãi đơn $19\%$/năm, $t = 28$ năm.

A.$2661 \text{ triệu đồng}$
B.$5320 \text{ triệu đồng}$
C.$547 \text{ triệu đồng}$
D.$2660 \text{ triệu đồng}$

Câu 5.Một khoản gửi $200$ triệu với lãi đơn $3\%$/năm. Sau $3$ năm, tiền lãi nhận là?

A.$1800 \text{ triệu đồng}$
B.$36 \text{ triệu đồng}$
C.$18 \text{ triệu đồng}$
D.$6 \text{ triệu đồng}$

Câu 6.Gửi tiết kiệm $1000$ triệu đồng với lãi suất đơn $10\%$/năm trong $4$ năm. Tính tổng tiền lãi nhận được.

A.$40000 \text{ triệu đồng}$
B.$400 \text{ triệu đồng}$
C.$800 \text{ triệu đồng}$
D.$4000 \text{ triệu đồng}$

Câu 7.Dự án có chi phí ban đầu $C_0 = 200$ triệu đồng và tổng giá trị hiện tại các dòng tiền thu vào $PV = 230$ triệu đồng. Tính chỉ số lợi nhuận $PI$.

A.$\dfrac{20}{23}$
B.$\dfrac{230}{201}$
C.$\dfrac{231}{200}$
D.$\dfrac{23}{20}$

Câu 8.Một khoản đầu tư $7$ triệu với lãi kép $100\%$/năm trong $19$ năm. FV bằng bao nhiêu?

A.$3670021 \text{ triệu đồng}$
B.$133 \text{ triệu đồng}$
C.$3670017 \text{ triệu đồng}$
D.$3670016 \text{ triệu đồng}$

Câu 9.Gửi tiết kiệm $6000$ nghìn đồng với lãi suất $18\%$/năm trong $36$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$3239 \text{ nghìn đồng}$
B.$3241 \text{ nghìn đồng}$
C.$38880 \text{ nghìn đồng}$
D.$3240 \text{ nghìn đồng}$

Câu 10.Gửi tiết kiệm $18000$ nghìn đồng với lãi suất $5\%$/năm trong $8$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$12000 \text{ nghìn đồng}$
B.$7200 \text{ nghìn đồng}$
C.$610 \text{ nghìn đồng}$
D.$600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 11.Gửi tiết kiệm $9600$ nghìn đồng với lãi suất $8\%$/năm trong $2$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$129 \text{ nghìn đồng}$
B.$128 \text{ nghìn đồng}$
C.$768 \text{ nghìn đồng}$
D.$1600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 12.Gửi tiết kiệm $9600$ nghìn đồng với lãi suất $8\%$/năm trong $2$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$129 \text{ nghìn đồng}$
B.$128 \text{ nghìn đồng}$
C.$768 \text{ nghìn đồng}$
D.$1600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 13.Gửi tiết kiệm $9600$ nghìn đồng với lãi suất $8\%$/năm trong $2$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$129 \text{ nghìn đồng}$
B.$128 \text{ nghìn đồng}$
C.$768 \text{ nghìn đồng}$
D.$1600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 14.Gửi tiết kiệm $9600$ nghìn đồng với lãi suất $8\%$/năm trong $2$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$129 \text{ nghìn đồng}$
B.$128 \text{ nghìn đồng}$
C.$768 \text{ nghìn đồng}$
D.$1600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 15.Gửi tiết kiệm $12000$ nghìn đồng với lãi suất $24\%$/năm trong $6$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$1441 \text{ nghìn đồng}$
B.$13440 \text{ nghìn đồng}$
C.$2880 \text{ nghìn đồng}$
D.$1440 \text{ nghìn đồng}$

Câu 16.Gửi tiết kiệm $18000$ nghìn đồng với lãi suất $5\%$/năm trong $8$ tháng. Tính tiền lãi (giả sử lãi đơn theo tháng).

A.$12000 \text{ nghìn đồng}$
B.$7200 \text{ nghìn đồng}$
C.$610 \text{ nghìn đồng}$
D.$600 \text{ nghìn đồng}$

Câu 17.Gửi tiết kiệm $2500$ triệu đồng với lãi suất kép $10\%$/năm trong $8$ năm. Tính tổng số tiền nhận được sau $8$ năm.

A.$\dfrac{214358881}{40000} \text{ triệu đồng}$
B.$4500 \text{ triệu đồng}$
C.$\dfrac{214398881}{40000} \text{ triệu đồng}$
D.$\dfrac{250214358881}{100000000} \text{ triệu đồng}$

Câu 18.Một dự án đầu tư ban đầu $C_0 = 50$ triệu đồng, thu lại dòng tiền $CF_1 = 40$ triệu (cuối năm 1) và $CF_2 = 400$ triệu (cuối năm 2). Lãi chiết khấu $r = 100\%$/năm. Tính NPV.

A.$-30 \text{ triệu đồng}$
B.$65 \text{ triệu đồng}$
C.$160 \text{ triệu đồng}$
D.$70 \text{ triệu đồng}$

Câu 19.Tính PV biết $FV = 40$ triệu, $t = 3$ năm, lãi kép $100\%$/năm.

A.$35 \text{ triệu đồng}$
B.$4 \text{ triệu đồng}$
C.$2 \text{ triệu đồng}$
D.$5 \text{ triệu đồng}$

Câu 20.Một khoản gửi $80$ triệu với lãi gộp liên tục $r = 2$/năm trong $7$ năm. $A = ?$

A.$80 e^{15}$
B.$80 e^{13}$
C.$80 e^{16}$
D.$80 e^{14}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Gửi $9$ triệu với lãi kép $100\%$/năm trong $19$ năm. Tính tổng số tiền nhận (triệu đồng).

Câu 22.Một dự án có $C_0 = 100$ triệu, $NPV = 150$ triệu. Tính chỉ số sinh lời $PI$.

Câu 23.$PV = 7$ triệu, lãi kép $100\%$/năm, $19$ năm. Tính FV (triệu đồng).

Câu 24.$C_0 = 300, PV = 255$ (triệu đồng). Tính $PI$ (thập phân). Ví dụ 1.5.

Câu 25.Mục tiêu $FV = 52428800$ triệu sau $19$ năm. Lãi kép $100\%$/năm. PV bằng bao nhiêu (triệu)?

Câu 26.Dự án có $C_0 = 185$ triệu, $CF_1 = 144$ triệu (cuối năm 1), lãi suất chiết khấu $r = \dfrac{1}{5}$. Tính $NPV$ (triệu).

Câu 27.$P = 6000$, lãi suất $18\%$/năm, $36$ tháng. Tính $I$.

Câu 28.$A = P e^{r t}$ với $r = 8$, $t = 10$. Tính số mũ $rt$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Tài chính căn bản · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ