Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Xoan·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
ĐỀ THI MẪUĐề Sức bền vật liệu chương Xoắn thuần túy - năm 2026MÔN: SỨC BỀN VẬT LIỆUĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề Sức bền vật liệu chương Xoắn thuần túy · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 36$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$2 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$4 \text{ MPa}$
D.$36 \text{ MPa}$

Câu 2.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$5 \text{ MPa}$
C.$35 \text{ MPa}$
D.$10 \text{ MPa}$

Câu 3.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$6 \text{ MPa}$

Câu 4.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 90$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$100 \text{ MPa}$

Câu 5.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$6 \text{ MPa}$

Câu 6.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$6 \text{ MPa}$

Câu 7.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 40$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$2 \text{ MPa}$
B.$40 \text{ MPa}$
C.$20 \text{ MPa}$
D.$4 \text{ MPa}$

Câu 8.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$1 \text{ MPa}$
C.$3 \text{ MPa}$
D.$2 \text{ MPa}$

Câu 9.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 90$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$100 \text{ MPa}$

Câu 10.Trục xoắn có $T = 192$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 8$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.

A.$192 \text{ rad}$
B.$1 \text{ rad}$
C.$32 \text{ rad}$
D.$6 \text{ rad}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$T = 12$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 12.$T = 80, L = 2, G = 5, J_p = 8$. Tính $\varphi$ (rad).

Câu 13.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 7$, dài $L_1 = 2$, $J_{p1} = 4$; đoạn 2 chịu $T_2 = 2$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề Sức bền vật liệu chương Xoắn thuần túy · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ